Thẻ đục lỗ
Hai slot thẻ, từng nhóm chỉ số và chỗ gắn.

Mỗi trang bị gắn tối đa 2 thẻ đục lỗ, slot 1 và slot 2. Chỉ số trên thẻ lớn, nên chọn đúng chỗ gắn.
Đục lỗ bằng búa chế ở nông trại. Nâng cấp thẻ lấy Mảnh vỡ Sao Băng ở Galaxia.
Slot 1
| Nhóm | Gắn ở | Chỉ số |
|---|---|---|
| Tấn công | Vũ khí | Tấn công vật lý hoặc phép, theo % hoặc điểm |
| Phòng thủ | Áo, quần | Phòng thủ vật lý hoặc phép, theo % hoặc điểm |
| Hồi phục | Nón, vai, găng, giày | HP/MP theo % hoặc điểm, tỉ lệ hồi |
| Trạng thái | Các món trừ trang sức | All, sức mạnh, trí lực, thể lực, nhanh nhẹn |
| Đặc biệt | Cánh, thắt lưng, vòng tay | Chí mạng, chính xác, né, phòng thủ tuyệt đối, tốc đánh |
| Kỹ năng | Vòng cổ, nhẫn, khuyên tai | Skill. Nhặt ở Galaxia, blog khuyên bỏ qua vì lâu |
Ví dụ trên blog: thẻ cấp 71–80, slot 1, gắn cánh, túi, thắt lưng, vòng tay, khiên, nẹp chân hoặc bùa, ra 36% né và 16% chính xác.
Slot 2
Thẻ nguyên tố, farm ở Hầm Ngục Nguyên Tố.
Thẻ tấn công nguyên tố chỉ gắn vũ khí, găng tay và giày. Thẻ kháng không gắn vũ khí.
Có bản đơn hệ Lửa, Băng, Thiên nhiên, Bóng tối. Bản song hệ Lửa-Băng hoặc Thiên nhiên-Bóng tối. Bản tứ hành và ngũ hành.